TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严厉批评

yánlìpīpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴厲批評

Âm Hán Việt NGHIÊM LỆ PHÊ BÌNH

严厉批评 nghĩa là chỉ trích nghiêm khắc, phê bình nặng nề.

Nghĩa của 严厉批评

yánlìpīpíng

NGHIÊM LỆ PHÊ BÌNHphồn thể 嚴厲批評
  1. Chỉ trích nghiêm khắc
  2. Phê bình nặng nề

Câu hỏi thường gặp

严厉批评 nghĩa là gì?

严厉批评 (yánlìpīpíng) nghĩa là chỉ trích nghiêm khắc, phê bình nặng nề.

严厉批评 đọc thế nào?

严厉批评 đọc là yánlìpīpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 严厉批评 là gì?

Âm Hán Việt của 严厉批评 là "nghiêm lệ phê bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.