TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严守

yánshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴守

Âm Hán Việt NGHIÊM THỦ

严守 nghĩa là duy trì nghiêm ngặt.

Nghĩa của 严守

yánshǒu

NGHIÊM THỦĐộng từphồn thể 嚴守
  1. Duy trì nghiêm ngặt

Câu hỏi thường gặp

严守 nghĩa là gì?

严守 (yánshǒu) nghĩa là duy trì nghiêm ngặt.

严守 đọc thế nào?

严守 đọc là yánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 严守 là gì?

Âm Hán Việt của 严守 là "nghiêm thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.