TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严把

yánbǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴把

Âm Hán Việt NGHIÊM BẢ

严把 nghĩa là nghiêm ngặt, tăng cường thực thi.

Nghĩa của 严把

yánbǎ

NGHIÊM BẢphồn thể 嚴把
  1. Nghiêm ngặt
  2. Tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

严把 nghĩa là gì?

严把 (yánbǎ) nghĩa là nghiêm ngặt, tăng cường thực thi.

严把 đọc thế nào?

严把 đọc là yánbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 严把 là gì?

Âm Hán Việt của 严把 là "nghiêm bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.