TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严苛

yánkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴苛

Âm Hán Việt NGHIÊM HÀ

严苛 nghĩa là nghiêm khắc, hà khắc.

Nghĩa của 严苛

yánkē

NGHIÊM HÀTính từphồn thể 嚴苛
  1. Nghiêm khắc
  2. Hà khắc

Câu hỏi thường gặp

严苛 nghĩa là gì?

严苛 (yánkē) nghĩa là nghiêm khắc, hà khắc.

严苛 đọc thế nào?

严苛 đọc là yánkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 严苛 là gì?

Âm Hán Việt của 严苛 là "nghiêm hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.