TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严词

yáncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴詞

Âm Hán Việt NGHIÊM TỪ

严词 nghĩa là Lời chỉ trích mạnh mẽ.

Nghĩa của 严词

yáncí

NGHIÊM TỪDanh từphồn thể 嚴詞
  1. Lời chỉ trích mạnh mẽ
  2. Sử dụng từ ngữ mạnh

Câu hỏi thường gặp

严词 nghĩa là gì?

严词 (yáncí) nghĩa là Lời chỉ trích mạnh mẽ.

严词 đọc thế nào?

严词 đọc là yáncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 严词 là gì?

Âm Hán Việt của 严词 là "nghiêm từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.