TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧失殆尽

sàngshīdàijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪失殆盡

Âm Hán Việt TÁNG THẤT ĐÃI TẬN

丧失殆尽 nghĩa là bị dùng cạn, bị kiệt quệ.

Nghĩa của 丧失殆尽

sàngshīdàijìn

TÁNG THẤT ĐÃI TẬNphồn thể 喪失殆盡
  1. Bị dùng cạn
  2. Bị kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

丧失殆尽 nghĩa là gì?

丧失殆尽 (sàngshīdàijìn) nghĩa là bị dùng cạn, bị kiệt quệ.

丧失殆尽 đọc thế nào?

丧失殆尽 đọc là sàngshīdàijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧失殆尽 là gì?

Âm Hán Việt của 丧失殆尽 là "táng thất đãi tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.