TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧失

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sàngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪失

Âm Hán Việt TÁNG THẤT

丧失 nghĩa là mất, mất đi.

Nghĩa của 丧失

sàngshī

TÁNG THẤTĐộng từphồn thể 喪失
  1. Mất
  2. Mất đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丧失

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丧失

Câu hỏi thường gặp

丧失 nghĩa là gì?

丧失 (sàngshī) nghĩa là mất, mất đi.

丧失 đọc thế nào?

丧失 đọc là sàngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧失 là gì?

Âm Hán Việt của 丧失 là "táng thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.