TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个人伤害

gèrénshānghài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個人傷害

Âm Hán Việt CÁ NHÂN THƯƠNG HẠI

个人伤害 nghĩa là thương tích cá nhân.

Nghĩa của 个人伤害

gèrénshānghài

CÁ NHÂN THƯƠNG HẠIphồn thể 個人傷害
  1. Thương tích cá nhân

Câu hỏi thường gặp

个人伤害 nghĩa là gì?

个人伤害 (gèrénshānghài) nghĩa là thương tích cá nhân.

个人伤害 đọc thế nào?

个人伤害 đọc là gèrénshānghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 个人伤害 là gì?

Âm Hán Việt của 个人伤害 là "cá nhân thương hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.