TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个体户

gètǐhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個體戶

Âm Hán Việt CÁ THỂ HỘ

个体户 nghĩa là tự kinh doanh.

Nghĩa của 个体户

gètǐhù

CÁ THỂ HỘDanh từphồn thể 個體戶
  1. Tự kinh doanh
  2. Một công ty tư nhân (cách dùng ở Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

个体户 nghĩa là gì?

个体户 (gètǐhù) nghĩa là tự kinh doanh.

个体户 đọc thế nào?

个体户 đọc là gètǐhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 个体户 là gì?

Âm Hán Việt của 个体户 là "cá thể hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.