TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个例

gèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個例

Âm Hán Việt CÁ LỆ

个例 nghĩa là ví dụ cụ thể, trường hợp hiếm gặp.

Nghĩa của 个例

gèlì

CÁ LỆDanh từphồn thể 個例
  1. Ví dụ cụ thể
  2. Trường hợp hiếm gặp

Câu hỏi thường gặp

个例 nghĩa là gì?

个例 (gèlì) nghĩa là ví dụ cụ thể, trường hợp hiếm gặp.

个例 đọc thế nào?

个例 đọc là gèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 个例 là gì?

Âm Hán Việt của 个例 là "cá lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.