TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个儿

gèr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個兒

Âm Hán Việt CÁ NHI

个儿 nghĩa là kích cỡ, chiều cao.

Nghĩa của 个儿

gèr

CÁ NHIDanh từphồn thể 個兒
  1. Kích cỡ
  2. Chiều cao
  3. Dáng vóc

Từ ghép có 个儿

Câu hỏi thường gặp

个儿 nghĩa là gì?

个儿 (gèr) nghĩa là kích cỡ, chiều cao.

个儿 đọc thế nào?

个儿 đọc là gèr (pinyin).

Âm Hán Việt của 个儿 là gì?

Âm Hán Việt của 个儿 là "cá nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.