TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案件

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ànjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN KIỆN
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)

案件 nghĩa là vụ án, trường hợp.

Nghĩa của 案件

ànjiàn

ÁN KIỆNDanh từ
  1. Vụ án
  2. Trường hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 案件

Đồng nghĩa

Từ ghép có 案件

Câu hỏi thường gặp

案件 nghĩa là gì?

案件 (ànjiàn) nghĩa là vụ án, trường hợp.

案件 đọc thế nào?

案件 đọc là ànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 案件 là gì?

Âm Hán Việt của 案件 là "án kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.