案件
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)
案件 nghĩa là vụ án, trường hợp.
Nghĩa của 案件
ànjiàn
ÁN KIỆNDanh từ- Vụ án
- Trường hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 案件
Đồng nghĩa
Từ ghép có 案件
Câu hỏi thường gặp
案件 nghĩa là gì?
案件 (ànjiàn) nghĩa là vụ án, trường hợp.
案件 đọc thế nào?
案件 đọc là ànjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 案件 là gì?
Âm Hán Việt của 案件 là "án kiện".