中介
giọng máy của trình duyệt
中介 nghĩa là làm trung gian, kết nối.
Nghĩa của 中介
zhōngjiè
TRUNG GIỚIDanh từ- Làm trung gian
- Kết nối
- Trung gian
- Liên-
- Cơ quan
- Đại lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中介
Đồng nghĩa
Từ ghép có 中介
Câu hỏi thường gặp
中介 nghĩa là gì?
中介 (zhōngjiè) nghĩa là làm trung gian, kết nối.
中介 đọc thế nào?
中介 đọc là zhōngjiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 中介 là gì?
Âm Hán Việt của 中介 là "trung giới".