TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中介

zhōngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG GIỚI

中介 nghĩa là làm trung gian, kết nối.

Nghĩa của 中介

zhōngjiè

TRUNG GIỚIDanh từ
  1. Làm trung gian
  2. Kết nối
  3. Trung gian
  4. Liên-
  5. Cơ quan
  6. Đại lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中介

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中介

Câu hỏi thường gặp

中介 nghĩa là gì?

中介 (zhōngjiè) nghĩa là làm trung gian, kết nối.

中介 đọc thế nào?

中介 đọc là zhōngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 中介 là gì?

Âm Hán Việt của 中介 là "trung giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.