TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中介所

zhōngjièsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG GIỚI SỞ

中介所 nghĩa là đại lý.

Nghĩa của 中介所

zhōngjièsuǒ

TRUNG GIỚI SỞ
  1. Đại lý

Câu hỏi thường gặp

中介所 nghĩa là gì?

中介所 (zhōngjièsuǒ) nghĩa là đại lý.

中介所 đọc thế nào?

中介所 đọc là zhōngjièsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中介所 là gì?

Âm Hán Việt của 中介所 là "trung giới sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.