TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中和剂

zhōnghéjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中和劑

Âm Hán Việt TRUNG HÒA TỄ

中和剂 nghĩa là chất trung hòa, chất làm trung hòa.

Nghĩa của 中和剂

zhōnghéjì

TRUNG HÒA TỄphồn thể 中和劑
  1. Chất trung hòa; chất làm trung hòa

Câu hỏi thường gặp

中和剂 nghĩa là gì?

中和剂 (zhōnghéjì) nghĩa là chất trung hòa, chất làm trung hòa.

中和剂 đọc thế nào?

中和剂 đọc là zhōnghéjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中和剂 là gì?

Âm Hán Việt của 中和剂 là "trung hòa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.