TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
Zhōngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC

中国 nghĩa là trung quốc.

Nghĩa của 中国

Zhōngguó

TRUNG QUỐCTên riêng, Danh từphồn thể 中國tên riêng
  1. Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中国

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中国

Câu ví dụ với 中国

  • 我是中国人,我爱中国。 Wǒ shì Zhōngguó rén, wǒ ài Zhōngguó.Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.Tatoeba #12996270
  • 中国发展得很快。 Trung Quốc phát triển rất nhanh.Tatoeba #3702663
  • 中国很快地发展。 Trung Quốc phát triển nhanh chóng.Tatoeba #3702665
  • 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725
  • 这是我第二次独自到中国。 Zhè shì wǒ dì'èrcì dúzì dào Zhōngguó.Đây là lần thứ hai tôi tự đến Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775556
  • 你读过任何一首中国诗词吗? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775759
  • 他喜欢中国吗? Tā xǐhuan Zhōngguó ma?Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1120761
  • 智利不是中国。 Chile không phải là Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8860636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中国 nghĩa là gì?

中国 (zhōngguó) nghĩa là trung quốc.

中国 đọc thế nào?

中国 đọc là Zhōngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国 là gì?

Âm Hán Việt của 中国 là "trung quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.