TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国人权组织

Zhōngguó Rénquán Zǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國人權組織

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC NHÂN QUYỀN TỔ CHỨC

中国人权组织 nghĩa là Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York).

Nghĩa của 中国人权组织

Zhōngguó Rénquán Zǔzhī

TRUNG QUỐC NHÂN QUYỀN TỔ CHỨCphồn thể 中國人權組織tên riêng
  1. Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)

Câu hỏi thường gặp

中国人权组织 nghĩa là gì?

中国人权组织 (zhōngguó rénquán zǔzhī) nghĩa là Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York).

中国人权组织 đọc thế nào?

中国人权组织 đọc là Zhōngguó Rénquán Zǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国人权组织 là gì?

Âm Hán Việt của 中国人权组织 là "trung quốc nhân quyền tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.