TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国人民志愿军

Zhōngguórénmínzhìyuànjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國人民志願軍

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC NHÂN DÂN CHÍ NGUYỆN QUÂN

中国人民志愿军 nghĩa là Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950.

Nghĩa của 中国人民志愿军

Zhōngguórénmínzhìyuànjūn

TRUNG QUỐC NHÂN DÂN CHÍ NGUYỆN QUÂNTên riêngphồn thể 中國人民志願軍tên riêng
  1. Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950

Câu hỏi thường gặp

中国人民志愿军 nghĩa là gì?

中国人民志愿军 (zhōngguórénmínzhìyuànjūn) nghĩa là Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950.

中国人民志愿军 đọc thế nào?

中国人民志愿军 đọc là Zhōngguórénmínzhìyuànjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国人民志愿军 là gì?

Âm Hán Việt của 中国人民志愿军 là "trung quốc nhân dân chí nguyện quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.