TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国人民武装警察部队

Zhōngguó Rénmín Wǔzhuāng Jǐngchá Bùduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國人民武裝警察部隊

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC NHÂN DÂN VŨ TRANG CẢNH SÁT BỘ ĐỘI

中国人民武装警察部队 nghĩa là Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF).

Nghĩa của 中国人民武装警察部队

Zhōngguó Rénmín Wǔzhuāng Jǐngchá Bùduì

TRUNG QUỐC NHÂN DÂN VŨ TRANG CẢNH SÁT BỘ ĐỘIphồn thể 中國人民武裝警察部隊tên riêng
  1. Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)

Câu hỏi thường gặp

中国人民武装警察部队 nghĩa là gì?

中国人民武装警察部队 (zhōngguó rénmín wǔzhuāng jǐngchá bùduì) nghĩa là Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF).

中国人民武装警察部队 đọc thế nào?

中国人民武装警察部队 đọc là Zhōngguó Rénmín Wǔzhuāng Jǐngchá Bùduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国人民武装警察部队 là gì?

Âm Hán Việt của 中国人民武装警察部队 là "trung quốc nhân dân vũ trang cảnh sát bộ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.