中央企业 nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc).
Nghĩa của 中央企业
zhōngyāngqǐyè
TRUNG ƯƠNG XÍ NGHIỆPphồn thể 中央企業
Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
中央企业 nghĩa là gì?
中央企业 (zhōngyāngqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc).
中央企业 đọc thế nào?
中央企业 đọc là zhōngyāngqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 中央企业 là gì?
Âm Hán Việt của 中央企业 là "trung ương xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.