TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央党校

Zhōngyāng Dǎngxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中央黨校

Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG ĐẢNG HIỆU

中央党校 nghĩa là Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933.

Nghĩa của 中央党校

Zhōngyāng Dǎngxiào

TRUNG ƯƠNG ĐẢNG HIỆUphồn thể 中央黨校tên riêng
  1. Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933

Câu hỏi thường gặp

中央党校 nghĩa là gì?

中央党校 (zhōngyāng dǎngxiào) nghĩa là Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933.

中央党校 đọc thế nào?

中央党校 đọc là Zhōngyāng Dǎngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央党校 là gì?

Âm Hán Việt của 中央党校 là "trung ương đảng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.