TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中山

Zhōngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG SƠN

中山 nghĩa là Tên tự của Tôn Dật Tiên.

Nghĩa của 中山

Zhōngshān

TRUNG SƠNTên riêngtên riêng
  1. Tên tự của Tôn Dật Tiên
  2. Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên
  3. họ Họ Nakayama (tiếng Nhật)

Từ ghép có 中山

Câu hỏi thường gặp

中山 nghĩa là gì?

中山 (zhōngshān) nghĩa là Tên tự của Tôn Dật Tiên.

中山 đọc thế nào?

中山 đọc là Zhōngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 中山 là gì?

Âm Hán Việt của 中山 là "trung sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.