TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中山陵

Zhōngshān Líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG SƠN LĂNG

中山陵 nghĩa là Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh.

Nghĩa của 中山陵

Zhōngshān Líng

TRUNG SƠN LĂNGTên riêngtên riêng
  1. Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh

Câu hỏi thường gặp

中山陵 nghĩa là gì?

中山陵 (zhōngshān líng) nghĩa là Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh.

中山陵 đọc thế nào?

中山陵 đọc là Zhōngshān Líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中山陵 là gì?

Âm Hán Việt của 中山陵 là "trung sơn lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.