TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中枢

zhōngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中樞

Âm Hán Việt TRUNG XU

中枢 nghĩa là trung tâm, đầu mối.

Nghĩa của 中枢

zhōngshū

TRUNG XUDanh từphồn thể 中樞
  1. Trung tâm; đầu mối
  2. Hệ thống quản lý trung ương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中枢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中枢 nghĩa là gì?

中枢 (zhōngshū) nghĩa là trung tâm, đầu mối.

中枢 đọc thế nào?

中枢 đọc là zhōngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 中枢 là gì?

Âm Hán Việt của 中枢 là "trung xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.