中枢神经系统 (zhōngshūshénjīngxìtǒng) nghĩa là Hệ thần kinh trung ương, CNS.
中枢神经系统 đọc thế nào?
中枢神经系统 đọc là zhōngshūshénjīngxìtǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中枢神经系统 là gì?
Âm Hán Việt của 中枢神经系统 là "trung xu thần kinh hệ thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.