中毒
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
中毒 nghĩa là bị ngộ độc.
Nghĩa của 中毒
zhòngdú
TRÚNG ĐỘCĐộng từ- Bị ngộ độc
Từ ghép có 中毒
Câu ví dụ với 中毒
- 那台电脑中毒了。 Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12042141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
中毒 nghĩa là gì?
中毒 (zhòngdú) nghĩa là bị ngộ độc.
中毒 đọc thế nào?
中毒 đọc là zhòngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 中毒 là gì?
Âm Hán Việt của 中毒 là "trúng độc".