TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中气层顶

zhōngqìcéngdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中氣層頂

Âm Hán Việt TRUNG KHÍ TẦNG ĐỈNH

中气层顶 nghĩa là trung lưu quyển.

Nghĩa của 中气层顶

zhōngqìcéngdǐng

TRUNG KHÍ TẦNG ĐỈNHphồn thể 中氣層頂
  1. Trung lưu quyển
  2. Tầng đỉnh của trung lưu

Câu hỏi thường gặp

中气层顶 nghĩa là gì?

中气层顶 (zhōngqìcéngdǐng) nghĩa là trung lưu quyển.

中气层顶 đọc thế nào?

中气层顶 đọc là zhōngqìcéngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中气层顶 là gì?

Âm Hán Việt của 中气层顶 là "trung khí tầng đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.