TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中港台

Zhōng Gǎng Tái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中港臺

Âm Hán Việt TRUNG CẢNG ĐÀI

中港台 nghĩa là Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt).

Nghĩa của 中港台

Zhōng Gǎng Tái

TRUNG CẢNG ĐÀIphồn thể 中港臺tên riêng
  1. Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

中港台 nghĩa là gì?

中港台 (zhōng gǎng tái) nghĩa là Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt).

中港台 đọc thế nào?

中港台 đọc là Zhōng Gǎng Tái (pinyin).

Âm Hán Việt của 中港台 là gì?

Âm Hán Việt của 中港台 là "trung cảng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.