TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中源地震

zhōngyuándìzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG NGUYÊN ĐỊA CHẤN

中源地震 nghĩa là Động đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km).

Nghĩa của 中源地震

zhōngyuándìzhèn

TRUNG NGUYÊN ĐỊA CHẤN
  1. Động đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km)

Câu hỏi thường gặp

中源地震 nghĩa là gì?

中源地震 (zhōngyuándìzhèn) nghĩa là Động đất độ sâu trung bình (với tâm chấn sâu 70-300 km).

中源地震 đọc thế nào?

中源地震 đọc là zhōngyuándìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中源地震 là gì?

Âm Hán Việt của 中源地震 là "trung nguyên địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.