TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中看

zhōngkàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG KHÁN

中看 nghĩa là ưa nhìn.

Nghĩa của 中看

zhōngkàn

TRUNG KHÁNĐộng từ
  1. Ưa nhìn

Câu hỏi thường gặp

中看 nghĩa là gì?

中看 (zhōngkàn) nghĩa là ưa nhìn.

中看 đọc thế nào?

中看 đọc là zhōngkàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中看 là gì?

Âm Hán Việt của 中看 là "trung khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.