TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中石化

Zhōngshíhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG THẠCH HÓA

中石化 nghĩa là Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec.

Nghĩa của 中石化

Zhōngshíhuà

TRUNG THẠCH HÓAtên riêng
  1. Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec
  2. Viết tắt của 中国石油化工股份有限公司

Câu hỏi thường gặp

中石化 nghĩa là gì?

中石化 (zhōngshíhuà) nghĩa là Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec.

中石化 đọc thế nào?

中石化 đọc là Zhōngshíhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 中石化 là gì?

Âm Hán Việt của 中石化 là "trung thạch hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.