TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中转柜台

zhōngzhuǎnguìtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中轉櫃檯

Âm Hán Việt TRUNG CHUYỂN QUỸ ĐÀI

中转柜台 nghĩa là quầy chuyển tiếp, quầy quá cảnh.

Nghĩa của 中转柜台

zhōngzhuǎnguìtái

TRUNG CHUYỂN QUỸ ĐÀIphồn thể 中轉櫃檯
  1. Quầy chuyển tiếp
  2. Quầy quá cảnh

Câu hỏi thường gặp

中转柜台 nghĩa là gì?

中转柜台 (zhōngzhuǎnguìtái) nghĩa là quầy chuyển tiếp, quầy quá cảnh.

中转柜台 đọc thế nào?

中转柜台 đọc là zhōngzhuǎnguìtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 中转柜台 là gì?

Âm Hán Việt của 中转柜台 là "trung chuyển quỹ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.