TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中途

zhōngtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ĐỒ

中途 nghĩa là giữa chừng, nửa đường, nửa chừng.

Nghĩa của 中途

zhōngtú

TRUNG ĐỒDanh từ
  1. Giữa chừng
  2. Nửa đường; nửa chừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中途

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中途 nghĩa là gì?

中途 (zhōngtú) nghĩa là giữa chừng, nửa đường, nửa chừng.

中途 đọc thế nào?

中途 đọc là zhōngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 中途 là gì?

Âm Hán Việt của 中途 là "trung đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.