TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间人攻击

zhōngjiānréngōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間人攻擊

Âm Hán Việt TRUNG GIAN NHÂN CÔNG KÍCH

中间人攻击 nghĩa là Tấn công người trung gian.

Nghĩa của 中间人攻击

zhōngjiānréngōngjī

TRUNG GIAN NHÂN CÔNG KÍCHDanh từphồn thể 中間人攻擊
  1. máy tính Tấn công người trung gian

Câu hỏi thường gặp

中间人攻击 nghĩa là gì?

中间人攻击 (zhōngjiānréngōngjī) nghĩa là Tấn công người trung gian.

中间人攻击 đọc thế nào?

中间人攻击 đọc là zhōngjiānréngōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间人攻击 là gì?

Âm Hán Việt của 中间人攻击 là "trung gian nhân công kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.