TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中饱

zhōngbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中飽

Âm Hán Việt TRUNG BÃO

中饱 nghĩa là tham ô, lạm dụng.

Nghĩa của 中饱

zhōngbǎo

TRUNG BÃOĐộng từphồn thể 中飽
  1. Tham ô
  2. Lạm dụng
  3. Quỹ công để làm giàu cho túi riêng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中饱

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 中饱

Câu hỏi thường gặp

中饱 nghĩa là gì?

中饱 (zhōngbǎo) nghĩa là tham ô, lạm dụng.

中饱 đọc thế nào?

中饱 đọc là zhōngbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中饱 là gì?

Âm Hán Việt của 中饱 là "trung bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.