TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰富

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fēngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐富

Âm Hán Việt PHONG PHÚ

丰富 nghĩa là làm phong phú, giàu có.

Nghĩa của 丰富

fēngfù

PHONG PHÚTính từ, Động từphồn thể 豐富
  1. Làm phong phú
  2. Giàu có
  3. Phong phú
  4. Dồi dào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丰富

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 丰富

Câu hỏi thường gặp

丰富 nghĩa là gì?

丰富 (fēngfù) nghĩa là làm phong phú, giàu có.

丰富 đọc thế nào?

丰富 đọc là fēngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰富 là gì?

Âm Hán Việt của 丰富 là "phong phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.