TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盎然

àngrán giọng máy của trình duyệt

盎然 nghĩa là dồi dào, phong phú.

Nghĩa của 盎然

àngrán

Tính từ
  1. Dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盎然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盎然 nghĩa là gì?

盎然 (àngrán) nghĩa là dồi dào, phong phú.

盎然 đọc thế nào?

盎然 đọc là àngrán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.