TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰登

fēngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐登

Âm Hán Việt PHONG ĐĂNG

丰登 nghĩa là mùa màng bội thu, vụ mùa bội thu.

Nghĩa của 丰登

fēngdēng

PHONG ĐĂNGĐộng từphồn thể 豐登
  1. Mùa màng bội thu
  2. Vụ mùa bội thu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丰登

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丰登

Câu hỏi thường gặp

丰登 nghĩa là gì?

丰登 (fēngdēng) nghĩa là mùa màng bội thu, vụ mùa bội thu.

丰登 đọc thế nào?

丰登 đọc là fēngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰登 là gì?

Âm Hán Việt của 丰登 là "phong đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.