丰登 (fēngdēng) nghĩa là mùa màng bội thu, vụ mùa bội thu.
丰登 đọc thế nào?
丰登 đọc là fēngdēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 丰登 là gì?
Âm Hán Việt của 丰登 là "phong đăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.