TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临别赠言

línbiézèngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨別贈言

Âm Hán Việt LÂM BIỆT TẶNG NGÔN

临别赠言 nghĩa là Lời khuyên lúc chia tay.

Nghĩa của 临别赠言

línbiézèngyán

LÂM BIỆT TẶNG NGÔNphồn thể 臨別贈言
  1. Lời khuyên lúc chia tay

Câu hỏi thường gặp

临别赠言 nghĩa là gì?

临别赠言 (línbiézèngyán) nghĩa là Lời khuyên lúc chia tay.

临别赠言 đọc thế nào?

临别赠言 đọc là línbiézèngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 临别赠言 là gì?

Âm Hán Việt của 临别赠言 là "lâm biệt tặng ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.