TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临到

líndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨到

Âm Hán Việt LÂM ĐÁO

临到 nghĩa là xảy đến.

Nghĩa của 临到

líndào

LÂM ĐÁOĐộng từphồn thể 臨到
  1. Xảy đến

Câu hỏi thường gặp

临到 nghĩa là gì?

临到 (líndào) nghĩa là xảy đến.

临到 đọc thế nào?

临到 đọc là líndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 临到 là gì?

Âm Hán Việt của 临到 là "lâm đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.