TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临危

línwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨危

Âm Hán Việt LÂM NGUY

临危 nghĩa là hấp hối, đối mặt cái chết.

Nghĩa của 临危

línwēi

LÂM NGUYĐộng từphồn thể 臨危
  1. Hấp hối (do bệnh)
  2. Đối mặt cái chết
  3. Trên giường bệnh hấp hối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 临危

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 临危

  • 临危授命 — Hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
  • 临危受命 — Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

临危 nghĩa là gì?

临危 (línwēi) nghĩa là hấp hối, đối mặt cái chết.

临危 đọc thế nào?

临危 đọc là línwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 临危 là gì?

Âm Hán Việt của 临危 là "lâm nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.