临危受命 nghĩa là Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng.
Nghĩa của 临危受命
línwēishòumìng
LÂM NGUY THỤ MỆNHCụm từphồn thể 臨危受命
thành ngữ Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
Câu hỏi thường gặp
临危受命 nghĩa là gì?
临危受命 (línwēishòumìng) nghĩa là Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng.
临危受命 đọc thế nào?
临危受命 đọc là línwēishòumìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 临危受命 là gì?
Âm Hán Việt của 临危受命 là "lâm nguy thụ mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.