TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临危受命

línwēishòumìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨危受命

Âm Hán Việt LÂM NGUY THỤ MỆNH

临危受命 nghĩa là Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng.

Nghĩa của 临危受命

línwēishòumìng

LÂM NGUY THỤ MỆNHCụm từphồn thể 臨危受命
  1. thành ngữ Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

临危受命 nghĩa là gì?

临危受命 (línwēishòumìng) nghĩa là Nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng.

临危受命 đọc thế nào?

临危受命 đọc là línwēishòumìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临危受命 là gì?

Âm Hán Việt của 临危受命 là "lâm nguy thụ mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.