临危授命 nghĩa là Hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng.
Nghĩa của 临危授命
línwēishòumìng
LÂM NGUY THỤ MỆNHCụm từphồn thể 臨危授命
Hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
Câu hỏi thường gặp
临危授命 nghĩa là gì?
临危授命 (línwēishòumìng) nghĩa là Hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng.
临危授命 đọc thế nào?
临危授命 đọc là línwēishòumìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 临危授命 là gì?
Âm Hán Việt của 临危授命 là "lâm nguy thụ mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.