临场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臨場
临场 nghĩa là Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.).
Nghĩa của 临场
línchǎng
LÂM TRƯỜNGĐộng từphồn thể 臨場- Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.)
- Trực tiếp (kinh nghiệm)
- Ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
Từ ghép có 临场
Câu hỏi thường gặp
临场 nghĩa là gì?
临场 (línchǎng) nghĩa là Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.).
临场 đọc thế nào?
临场 đọc là línchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 临场 là gì?
Âm Hán Việt của 临场 là "lâm trường".