TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临场

línchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨場

Âm Hán Việt LÂM TRƯỜNG

临场 nghĩa là Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.).

Nghĩa của 临场

línchǎng

LÂM TRƯỜNGĐộng từphồn thể 臨場
  1. Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.)
  2. Trực tiếp (kinh nghiệm)
  3. Ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)

Từ ghép có 临场

Câu hỏi thường gặp

临场 nghĩa là gì?

临场 (línchǎng) nghĩa là Có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.).

临场 đọc thế nào?

临场 đọc là línchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临场 là gì?

Âm Hán Việt của 临场 là "lâm trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.