TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临场感

línchǎnggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨場感

Âm Hán Việt LÂM TRƯỜNG CẢM

临场感 nghĩa là Cảm giác thực sự có mặt tại đó.

Nghĩa của 临场感

línchǎnggǎn

LÂM TRƯỜNG CẢMphồn thể 臨場感
  1. Cảm giác thực sự có mặt tại đó

Câu hỏi thường gặp

临场感 nghĩa là gì?

临场感 (línchǎnggǎn) nghĩa là Cảm giác thực sự có mặt tại đó.

临场感 đọc thế nào?

临场感 đọc là línchǎnggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临场感 là gì?

Âm Hán Việt của 临场感 là "lâm trường cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.