TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临头

líntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨頭

Âm Hán Việt LÂM ĐẦU

临头 nghĩa là giáng xuống, sắp xảy ra.

Nghĩa của 临头

líntóu

LÂM ĐẦUĐộng từphồn thể 臨頭
  1. Giáng xuống
  2. Sắp xảy ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 临头

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 临头

  • 事到临头 — Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm
  • 大难临头 — Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra
  • 大祸临头 — Đối mặt với thảm họa sắp xảy ra
  • 大限临头 — Đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời
  • 死到临头 — Cái chết gần kề.

Câu hỏi thường gặp

临头 nghĩa là gì?

临头 (líntóu) nghĩa là giáng xuống, sắp xảy ra.

临头 đọc thế nào?

临头 đọc là líntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 临头 là gì?

Âm Hán Việt của 临头 là "lâm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.