临床特征 nghĩa là đặc điểm lâm sàng, dấu hiệu chẩn đoán.
Nghĩa của 临床特征
línchuángtèzhēng
LÂM SÀNG ĐẶC TRƯNGphồn thể 臨床特徵
Đặc điểm lâm sàng
Dấu hiệu chẩn đoán
Câu hỏi thường gặp
临床特征 nghĩa là gì?
临床特征 (línchuángtèzhēng) nghĩa là đặc điểm lâm sàng, dấu hiệu chẩn đoán.
临床特征 đọc thế nào?
临床特征 đọc là línchuángtèzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 临床特征 là gì?
Âm Hán Việt của 临床特征 là "lâm sàng đặc trưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.