TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临床特征

línchuángtèzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨床特徵

Âm Hán Việt LÂM SÀNG ĐẶC TRƯNG

临床特征 nghĩa là đặc điểm lâm sàng, dấu hiệu chẩn đoán.

Nghĩa của 临床特征

línchuángtèzhēng

LÂM SÀNG ĐẶC TRƯNGphồn thể 臨床特徵
  1. Đặc điểm lâm sàng
  2. Dấu hiệu chẩn đoán

Câu hỏi thường gặp

临床特征 nghĩa là gì?

临床特征 (línchuángtèzhēng) nghĩa là đặc điểm lâm sàng, dấu hiệu chẩn đoán.

临床特征 đọc thế nào?

临床特征 đọc là línchuángtèzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临床特征 là gì?

Âm Hán Việt của 临床特征 là "lâm sàng đặc trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.