TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临江市

Línjiāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨江市

Âm Hán Việt LÂM GIANG THỊ

临江市 nghĩa là Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm.

Nghĩa của 临江市

Línjiāngshì

LÂM GIANG THỊphồn thể 臨江市tên riêng
  1. Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Câu hỏi thường gặp

临江市 nghĩa là gì?

临江市 (línjiāngshì) nghĩa là Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm.

临江市 đọc thế nào?

临江市 đọc là Línjiāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 临江市 là gì?

Âm Hán Việt của 临江市 là "lâm giang thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.