临河区 nghĩa là Quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彦淖尔市 (Bāyànnào'ěrshì), Nội Mông.
Nghĩa của 临河区
Línhéqū
LÂM HÀ KHUphồn thể 臨河區tên riêng
Quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彦淖尔市 (Bāyànnào'ěrshì), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
临河区 nghĩa là gì?
临河区 (línhéqū) nghĩa là Quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彦淖尔市 (Bāyànnào'ěrshì), Nội Mông.
临河区 đọc thế nào?
临河区 đọc là Línhéqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 临河区 là gì?
Âm Hán Việt của 临河区 là "lâm hà khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.