TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临河羡鱼

línhéxiànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨河羨魚

临河羡鱼 nghĩa là Xem 临渊羡鱼,不如退而结网 (línyuānxiànyú bùrútuì'érjiéwǎng).

Nghĩa của 临河羡鱼

línhéxiànyú

phồn thể 臨河羨魚
  1. Xem 临渊羡鱼,不如退而结网 (línyuānxiànyú bùrútuì'érjiéwǎng)

Câu hỏi thường gặp

临河羡鱼 nghĩa là gì?

临河羡鱼 (línhéxiànyú) nghĩa là Xem 临渊羡鱼,不如退而结网 (línyuānxiànyú bùrútuì'érjiéwǎng).

临河羡鱼 đọc thế nào?

临河羡鱼 đọc là línhéxiànyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.